gương lồi

gương lồi

Gương lồi thường được lắp ở góc đường để giúp tài xế quan sát giao thông tốhơn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gương lồi: Một loại gương bề mặt phản xạ cong ra ngoài, giống như mặt ngoài của một hình cầu. Gương lồi luôn tạo ra ảnh ảo, nhỏ hơn vật cho tầm nhìn rộng hơn so với gương phẳng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gương lồi thường được lắpgóc đường để giúp tài xế quan sát giao thông tốt hơn.
    • Ảnh tạo bởi gương lồi luôn ảnh ảo không hứng được trên màn chắn.
    • So với gương phẳng, gương lồi cho tầm nhìn rộng hơn nên rất hữu ích trong an toàn giao thông.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính chất của gương lồi": Gương lồi tâm tiêu điểm nằm sau mặt gương ( các điểm ảo). Chùm tia sáng song song sau khi phản xạ sẽ phân .
  • "Ứng dụng của gương lồi": Được sử dụng phổ biến làm gương chiếu hậu trên xe ô tô, xe máy, gương quan sátcửa hàng, ngã tư đường, hoặc trong một số loại kính thiên văn.
Biến thể từ liên quan
  • Gương cầu lồi: Cách gọi đầy đủ, nhấn mạnh bề mặt gương một phần của hình cầu.
  • Gương lõm (Danh từ): Gương bề mặt phản xạ cong vào trong, tính chất quang học ngược lại với gương lồi.
  • Gương phẳng (Danh từ): Gương bề mặt phẳng, tạo ảnh kích thước bằng vật.
Từ đồng nghĩa
  • Kính cầu lồi: Cách gọi khác, thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc vật .
  • Gương phân : Tên gọi dựa trên tính chất quang học (làm phân chùm tia sáng song song tới).
Thành ngữ/Cụm từ liên quan

(Không thành ngữ hoặc cụm từ cố định phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "gương lồi" trong tiếng Việt.)